
| Người mẫu | Dòng JK-KN2 | |||||
| Đồng hồ đo | 5G | 7G | 9G | 12G | 14G | 16G |
| Kim tiêm | 260 | 364 | 468 | 624 | 728 | 832 |
| Kích cỡ | 52” | 60” | 66” | 72” | 80” | 100” |
| Tốc độ đan | 1,3 m/s (tối đa), 32 mức tốc độ được điều khiển bằng động cơ servo. | |||||
| Mật độ mũi khâu | Dải lựa chọn mật độ 64 mức từ 0-650 được điều khiển bằng động cơ bước, công nghệ điều chỉnh tinh bằng điện. | |||||
| Đường khâu động | Được trang bị công nghệ mũi khâu động, cho phép tạo ra nhiều kiểu mũi khâu khác nhau trong một hàng và mật độ mũi khâu đa dạng trong một hàng, giúp nâng cao hiệu quả và tính đa dạng của sản phẩm dệt kim. | |||||
| Chuyển xương sườn | Chuyển kim tự do theo hai chiều đồng thời giữa kim trước và kim sau mà không bị hạn chế bởi chuyển động của bàn trượt. Chuyển kim và đan riêng lẻ. | |||||
| Chì câu | Động cơ bước điều khiển bộ phận điều chỉnh độ sâu để thực hiện nhiều chức năng tạo hình và mở rộng. | |||||
| Giá đỡ đơn hoặc đôi | Hệ thống điều chỉnh độ nghiêng kim bằng mô tơ, cho phép điều chỉnh độ nghiêng kim 1/2 hoặc 1/4 ở bất kỳ vị trí nào. Điều chỉnh độ nghiêng kép tối đa 2,5 inch một bên và tối đa 5 inch hai bên, được trang bị trên máy 5G, 7G và 5/7G. Điều chỉnh độ nghiêng đơn tối đa 2 inch một bên, được trang bị trên máy 9G, 12G, 14G, 16G. | |||||
| Trả lại tốc độ cao | Khớp quay ngược được điều khiển bằng động cơ bước, giúp tăng tốc độ và năng suất của giá đỡ quay trở lại, đồng thời tránh được hiện tượng mòn ray dẫn hướng. | |||||
| Thiết bị con lăn | Được trang bị con lăn nâng hạ. Hệ thống điều khiển tự động 24 đoạn với khả năng điều chỉnh từng đoạn nhỏ. | |||||
| Máy cuộn sợi | Con lăn căng sợi chính xác giúp kiểm soát độ căng của sợi để đảm bảo chất lượng vải. | |||||
| Giá đỡ sợi | 2*8 giá đỡ sợi được trang bị trên 43 thanh ray dẫn hướng hai mặt. | |||||
| Sự an toàn | Vỏ máy được thiết kế toàn diện để giảm tiếng ồn, cùng với nút tắt nguồn khẩn cấp và đèn báo hiệu đảm bảo an toàn. | |||||
| Tự động dừng | Máy tự động dừng khi xảy ra các sự cố như đứt chỉ, kẹt mối nối chỉ, kẹt cuộn vải, kim bị va chạm, quá tải, lỗi chương trình và kết thúc chương trình. | |||||
| máy dò kim | Phát hiện kim đan nổi để tránh va chạm, thiết bị này được trang bị chương trình thông minh và cảm biến hồng ngoại, chỉ phát hiện khu vực đan để tránh báo động sai. | |||||
| Nhập tệp | USB hoặc NET | |||||
| Tắt bộ nhớ | Được trang bị công nghệ CMOS tiên tiến, khi xảy ra sự cố mất điện, dữ liệu và tệp tin dệt kim sẽ được lưu lại để tiếp tục quá trình dệt kim. | |||||
| Kết nối mạng | Ethernet tốc độ cao, kết nối tối đa 254 máy để nhập tập tin, phục vụ việc giám sát và chia sẻ dữ liệu. | |||||
| Quyền lực | Điện áp: AC 220V Tần số: 50Hz/60Hz Công suất: 1.5KW | |||||
| Kích thước | 2920x950x1600mm | |||||
| Cân nặng | 1010kg | |||||